1. Xem phong thủy mệnh Nhất Bạch
|
Hiện nay vấn nạn ngoại tình trở nên phổ biến và phức tạp. Bạn có thể tham khảo .
2. Xem phong thủy mệnh Nhị Hắc
|
Nếu đang có kế hoạch bầu bí và có con trong năm tới, bạn có thể cùng chồng/vợ tham khảo trước:
3. Xem phong thủy mệnh Tam Bích
|
Có một số người tự nhận thấy mình tốt nhưng không hiểu sao không thể yêu ai, thậm chí có muốn kết hôn cũng khó thành. Bạn có thể tìm hiểu
4. Xem phong thủy mệnh Tứ Lục
|
Theo , hôm nay nếu bản mệnh muốn đi đâu nên ưu tiên hướng: Hỷ thần: Hướng Nam hoặc Tài thần: Hướng Tây, không nên chọn hướng Hắc thần: Hướng Bắc.
5. Xem phong thủy mệnh Ngũ Hoàng
|
Hiếu thuận với cha mẹ là nghiệp lành lớn nhất của đời người, là phúc báo mà Phật giáo khuyên nên làm nhất trên đời. Đừng quên tìm hiểu thêm .
6. Xem phong thủy mệnh Lục Bạch
|
Có đôi khi bạn chỉ muốn góp ý cho ai đó bằng những lời thẳng thắn nhưng cẩn thận nhé vì .
7. Xem phong thủy mệnh Thất Xích
|
Thất Xích gặp Bát Bạch cho thấy bản mệnh cảm thấy tạm hài lòng khi những người xung quanh mình có cuộc sống yên ổn, con cháu khỏe mạnh và phát triển thuận lợi.
8. Xem phong thủy mệnh Bát Bạch
|
9. Xem phong thủy mệnh Cửu Tử
|
|
NĂM |
SAO |
|
|
NAM |
NỮ |
|
|
1936 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1937 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1938 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1939 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1940 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1941 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1942 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1943 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1944 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1945 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1946 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1947 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1948 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1949 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1950 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1951 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1952 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1953 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1954 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1955 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1956 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1957 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1958 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1959 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1960 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1961 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1962 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1963 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1964 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1965 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1966 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1967 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1968 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1969 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1970 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1971 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1972 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1973 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1974 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1975 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1976 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1977 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1978 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1979 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1980 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1981 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1982 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1983 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1984 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1985 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1986 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1987 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1988 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1989 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1990 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
1991 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
1992 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
1993 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
1994 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
1995 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
1996 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
1997 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
1998 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
1999 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
2000 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
2001 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
2002 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
2003 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
2004 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
2005 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
2006 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
2007 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
2008 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
2009 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
2010 |
Bát Bạch |
Thất Xích |
|
2011 |
Thất Xích |
Bát Bạch |
|
2012 |
Lục Bạch |
Cửu Tử |
|
2013 |
Ngũ Hoàng |
Nhất Bạch |
|
2014 |
Tứ Lục |
Nhị Hắc |
|
2015 |
Tam Bích |
Tam Bích |
|
2016 |
Nhị Hắc |
Tứ Lục |
|
2017 |
Nhất Bạch |
Ngũ Hoàng |
|
2018 |
Cửu Tử |
Lục Bạch |
|
2019 |
Bát Bạch |
Thất Xích |














-------------
------
